TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Landgut

danh từ giống trung
/ˈlantˌɡuːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Landgüter · sinh cách: des Landgutes

das Landgut nghĩa là trang viên.

Nghĩa của Landgut

Danh từ · giống trung

  1. Trang viên.

Biến cách của Landgut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Landgutdie Landgüter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Landgutesder Landgüter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Landgutden Landgütern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Landgutdie Landgüter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ country estate, manor, demesne

Câu hỏi thường gặp

Landgut nghĩa là gì?

Landgut (danh từ) nghĩa là trang viên.

Landgut là der, die hay das?

Landgut là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Landgut); số nhiều: die Landgüter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.