TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Latinisierung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Latinisierungen · sinh cách: der Latinisierung

die Latinisierung nghĩa là latinh hóa.

Nghĩa của Latinisierung

Danh từ · giống cái

  1. Latinh hóa.

Biến cách của Latinisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Latinisierungdie Latinisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Latinisierungder Latinisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Latinisierungden Latinisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Latinisierungdie Latinisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Latinization

Câu hỏi thường gặp

Latinisierung nghĩa là gì?

Latinisierung (danh từ) nghĩa là latinh hóa.

Latinisierung là der, die hay das?

Latinisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Latinisierung); số nhiều: die Latinisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.