die Latinisierung
số nhiều: die Latinisierungen · sinh cách: der Latinisierung
die Latinisierung nghĩa là latinh hóa.
Nghĩa của Latinisierung
Danh từ · giống cái
- Latinh hóa.
Biến cách của Latinisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Latinisierung | die Latinisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Latinisierung | der Latinisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Latinisierung | den Latinisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Latinisierung | die Latinisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Latinization
Câu hỏi thường gặp
Latinisierung nghĩa là gì?
Latinisierung (danh từ) nghĩa là latinh hóa.
Latinisierung là der, die hay das?
Latinisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Latinisierung); số nhiều: die Latinisierungen.