TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

leugnen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɔʏ̯ɡnən/ giọng máy của trình duyệt

leugnen nghĩa là chối, chối bỏ.

Nghĩa của leugnen

Động từ

  1. Chối, chối bỏ.

Chia động từ leugnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geleugnetPhân từ I: leugnend

Hiện tại Präsens

  • ich leugne
  • du leugnest
  • er/sie/es leugnet
  • wir leugnen
  • ihr leugnet
  • sie/Sie leugnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich leugnete
  • du leugnetest
  • er/sie/es leugnete
  • wir leugneten
  • ihr leugnetet
  • sie/Sie leugneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geleugnet
  • du hast geleugnet
  • er/sie/es hat geleugnet
  • wir haben geleugnet
  • ihr habt geleugnet
  • sie/Sie haben geleugnet

Tương lai Futur I

  • ich werde leugnen
  • du wirst leugnen
  • er/sie/es wird leugnen
  • wir werden leugnen
  • ihr werdet leugnen
  • sie/Sie werden leugnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich leugne
  • du leugnest
  • er/sie/es leugne
  • wir leugnen
  • ihr leugnet
  • sie/Sie leugnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • leugne! (du)
  • leugnet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với leugnen

  • Maria wollte es leugnen. Mary đã muốn phủ nhận nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8378454
  • Sie hat geleugnet, ihn getroffen zu haben. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1508315
  • Der Junge leugnete, das Fahrrad gestohlen zu haben. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462966
  • Sie leugnete, ihn getroffen zu haben. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1842185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deny (assert the untruth of)

Câu hỏi thường gặp

leugnen nghĩa là gì?

leugnen (động từ) nghĩa là chối, chối bỏ.

Chia động từ leugnen ở thì hiện tại thế nào?

ich leugne, du leugnest, er/sie/es leugnet, wir leugnen, ihr leugnet, sie/Sie leugnen. Phân từ II: geleugnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.