das Lot
số nhiều: die Lote · sinh cách: des Lotes
das Lot nghĩa là lập loòng, dây dọi, chất hàn.
Nghĩa của Lot
Danh từ · giống trung
- Lập loòng, dây dọi.
- Chất hàn.
Biến cách của Lot (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Lot | die Lote |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lotes | der Lote |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lot | den Loten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Lot | die Lote |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lot
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Lot
- Freunde in der Not gehen tausend auf ein Lot. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plummet (device for measuring water depth); plummet (device for levelling); an exact vertical position; solder (alloy used for soldering); lead, any piece of lead; lot (unit of weight)
Câu hỏi thường gặp
Lot nghĩa là gì?
Lot (danh từ) nghĩa là lập loòng, dây dọi, chất hàn.
Lot là der, die hay das?
Lot là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lot); số nhiều: die Lote.