TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lot

danh từ giống trung
/loːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lote · sinh cách: des Lotes

das Lot nghĩa là lập loòng, dây dọi, chất hàn.

Nghĩa của Lot

Danh từ · giống trung

  1. Lập loòng, dây dọi.
  2. Chất hàn.

Biến cách của Lot (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lotdie Lote
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lotesder Lote
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lotden Loten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lotdie Lote

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lot

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Lot

  • Freunde in der Not gehen tausend auf ein Lot. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plummet (device for measuring water depth); plummet (device for levelling); an exact vertical position; solder (alloy used for soldering); lead, any piece of lead; lot (unit of weight)

Câu hỏi thường gặp

Lot nghĩa là gì?

Lot (danh từ) nghĩa là lập loòng, dây dọi, chất hàn.

Lot là der, die hay das?

Lot là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lot); số nhiều: die Lote.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.