TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Luchs

danh từ giống đực
/lʊks/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Luchse · sinh cách: des Luchses

der Luchs nghĩa là linh miêu.

Nghĩa của Luchs

Danh từ · giống đực

  1. Linh miêu.

Biến cách của Luchs (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Luchsdie Luchse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Luchsesder Luchse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Luchsden Luchsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Luchsdie Luchse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lynx

Câu hỏi thường gặp

Luchs nghĩa là gì?

Luchs (danh từ) nghĩa là linh miêu.

Luchs là der, die hay das?

Luchs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Luchs); số nhiều: die Luchse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.