TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ludwig

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈluːtvɪç/ giọng máy của trình duyệt

Ludwig nghĩa là luy.

Nghĩa của Ludwig

Danh từ riêng

  1. Luy.

Câu ví dụ với Ludwig

  • Mein Name ist Ludwig. Tên tôi là Ludwig (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #435972
  • Ich heiße Ludwig. Tên tôi là Ludwig (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #915826

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a male given name from Middle High German, feminine equivalent Luise, Luisa, Louise, and Louisa; variant forms Lutz, Luis, Louis

Câu hỏi thường gặp

Ludwig nghĩa là gì?

Ludwig (danh từ riêng) nghĩa là luy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.