die Luft
số nhiều: die Lüfte · sinh cách: der Luft
die Luft nghĩa là không khí, khí.
Nghĩa của Luft
Danh từ · giống cái
- Không khí.
- Khí.
Biến cách của Luft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Luft | die Lüfte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Luft | der Lüfte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Luft | den Lüften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Luft | die Lüfte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Luft
- Ich bin spazieren gegangen, um Luft zu schnappen. Tôi đã đi dạo để có chút không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826
- Ohne Luft würden wir sterben. Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1694723
- Ich öffnete die Fenster, um etwas frische Luft hereinzulassen. Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14029386
- Ohne Luft stürben wir. Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1694722
- Tom holte ordentlich Luft. Tom đã hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3275354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ air, atmosphere; breeze, zephyr, breath
Câu hỏi thường gặp
Luft nghĩa là gì?
Luft (danh từ) nghĩa là không khí, khí.
Luft là der, die hay das?
Luft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Luft); số nhiều: die Lüfte.