TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Luft

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/lʊft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lüfte · sinh cách: der Luft

die Luft nghĩa là không khí, khí.

Nghĩa của Luft

Danh từ · giống cái

  1. Không khí.
  2. Khí.

Biến cách của Luft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Luftdie Lüfte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Luftder Lüfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Luftden Lüften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Luftdie Lüfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Luft

  • Ich bin spazieren gegangen, um Luft zu schnappen. Tôi đã đi dạo để có chút không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826
  • Ohne Luft würden wir sterben. Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1694723
  • Ich öffnete die Fenster, um etwas frische Luft hereinzulassen. Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14029386
  • Ohne Luft stürben wir. Không có không khí chúng ta sẽ chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1694722
  • Tom holte ordentlich Luft. Tom đã hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3275354

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air, atmosphere; breeze, zephyr, breath

Câu hỏi thường gặp

Luft nghĩa là gì?

Luft (danh từ) nghĩa là không khí, khí.

Luft là der, die hay das?

Luft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Luft); số nhiều: die Lüfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.