TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Luftballon

danh từ giống đực
/ˈlʊftbaˌlɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Luftballons · sinh cách: des Luftballons

der Luftballon nghĩa là khí cầu, bóng bay, bóng.

Nghĩa của Luftballon

Danh từ · giống đực

  1. Khí cầu, bóng bay, bong bóng, khinh khí cầu.
  2. Bóng.

Biến cách của Luftballon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Luftballondie Luftballons
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Luftballonsder Luftballons
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Luftballonden Luftballons
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Luftballondie Luftballons

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Luftballon

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ balloon; the constellation Globus aerostaticus

Câu hỏi thường gặp

Luftballon nghĩa là gì?

Luftballon (danh từ) nghĩa là khí cầu, bóng bay, bóng.

Luftballon là der, die hay das?

Luftballon là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Luftballon); số nhiều: die Luftballons.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.