TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Luftblase

danh từ giống cái
/ˈlʊftˌblaːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Luftblasen · sinh cách: der Luftblase

die Luftblase nghĩa là tăm, bọt, bong bóng.

Nghĩa của Luftblase

Danh từ · giống cái

  1. Tăm, bọt, bong bóng, mòi.

Biến cách của Luftblase (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Luftblasedie Luftblasen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Luftblaseder Luftblasen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Luftblaseden Luftblasen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Luftblasedie Luftblasen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air bubble

Câu hỏi thường gặp

Luftblase nghĩa là gì?

Luftblase (danh từ) nghĩa là tăm, bọt, bong bóng.

Luftblase là der, die hay das?

Luftblase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Luftblase); số nhiều: die Luftblasen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.