die Made
danh từ giống cái
/ˈmaːdə/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Maden · sinh cách: der Made
die Made nghĩa là giòi.
Nghĩa của Made
Danh từ · giống cái
- Giòi.
Biến cách của Made (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Made | die Maden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Made | der Maden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Made | den Maden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Made | die Maden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maggot (soft, legless larva)
Câu hỏi thường gặp
Made nghĩa là gì?
Made (danh từ) nghĩa là giòi.
Made là der, die hay das?
Made là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Made); số nhiều: die Maden.