TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Magensäure

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Magensäuren · sinh cách: der Magensäure

die Magensäure nghĩa là dịch vị.

Nghĩa của Magensäure

Danh từ · giống cái

  1. Dịch vị.

Biến cách của Magensäure (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Magensäuredie Magensäuren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Magensäureder Magensäuren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Magensäureden Magensäuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Magensäuredie Magensäuren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gastric acid (stomach acid)

Câu hỏi thường gặp

Magensäure nghĩa là gì?

Magensäure (danh từ) nghĩa là dịch vị.

Magensäure là der, die hay das?

Magensäure là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Magensäure); số nhiều: die Magensäuren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.