die Magensäure
số nhiều: die Magensäuren · sinh cách: der Magensäure
die Magensäure nghĩa là dịch vị.
Nghĩa của Magensäure
Danh từ · giống cái
- Dịch vị.
Biến cách của Magensäure (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Magensäure | die Magensäuren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Magensäure | der Magensäuren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Magensäure | den Magensäuren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Magensäure | die Magensäuren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gastric acid (stomach acid)
Câu hỏi thường gặp
Magensäure nghĩa là gì?
Magensäure (danh từ) nghĩa là dịch vị.
Magensäure là der, die hay das?
Magensäure là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Magensäure); số nhiều: die Magensäuren.