TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Magnet

danh từ giống đực
/maˈɡneːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Magneten · sinh cách: des Magnets

der Magnet nghĩa là nam châm.

Nghĩa của Magnet

Danh từ · giống đực

  1. Nam châm.

Biến cách của Magnet (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Magnetdie Magneten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Magnetesder Magneten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Magnetden Magneten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Magnetdie Magneten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Magnet

  • Die Erde ist wie ein Ball mit einem großen Magneten im Innern. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2223527

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magnet

Câu hỏi thường gặp

Magnet nghĩa là gì?

Magnet (danh từ) nghĩa là nam châm.

Magnet là der, die hay das?

Magnet là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Magnet); số nhiều: die Magneten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.