der Magnet
số nhiều: die Magneten · sinh cách: des Magnets
der Magnet nghĩa là nam châm.
Nghĩa của Magnet
Danh từ · giống đực
- Nam châm.
Biến cách của Magnet (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Magnet | die Magneten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Magnetes | der Magneten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Magnet | den Magneten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Magnet | die Magneten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Magnet
- Die Erde ist wie ein Ball mit einem großen Magneten im Innern. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2223527
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnet
Câu hỏi thường gặp
Magnet nghĩa là gì?
Magnet (danh từ) nghĩa là nam châm.
Magnet là der, die hay das?
Magnet là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Magnet); số nhiều: die Magneten.