TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

malerisch

giọng máy của trình duyệt

malerisch nghĩa là đẹp như tranh.

Nghĩa của malerisch

Tính từ

  1. Đẹp như tranh.

So sánh của malerisch

So sánh hơnmalerischer
So sánh nhấtam malerischsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malerisch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ painting; painterly; picturesque; scenic

Câu hỏi thường gặp

malerisch nghĩa là gì?

malerisch (tính từ) nghĩa là đẹp như tranh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.