die Margarine
số nhiều: die Margarinen · sinh cách: der Margarine
die Margarine nghĩa là bơ thực vật.
Nghĩa của Margarine
Danh từ · giống cái
- Bơ thực vật.
Biến cách của Margarine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Margarine | die Margarinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Margarine | der Margarinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Margarine | den Margarinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Margarine | die Margarinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ margarine
Câu hỏi thường gặp
Margarine nghĩa là gì?
Margarine (danh từ) nghĩa là bơ thực vật.
Margarine là der, die hay das?
Margarine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Margarine); số nhiều: die Margarinen.