der Markt
số nhiều: die Märkte · sinh cách: des Marktes
der Markt nghĩa là chợ, thị trường.
Nghĩa của Markt
Danh từ · giống đực
- Chợ.
- Thị trường.
- Hội chợ.
Biến cách của Markt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Markt | die Märkte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Marktes | der Märkte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Markt | den Märkten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Markt | die Märkte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Markt
- Das Unternehmen beabsichtigt in den chinesischen Markt einzubrechen. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347919
- Sie ging einmal pro Woche auf den Markt. Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1770492
- Wir müssen einen neuen Markt für diese Produkte finden. Chúng ta phải tìm thị trường mới cho những sản phẩm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1913600
- Der europäische Markt ist sehr wichtig für unsere Firma. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929047
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ market (gathering for sale and purchase); market (trading, economic exchange); market, large shop; market town
Câu hỏi thường gặp
Markt nghĩa là gì?
Markt (danh từ) nghĩa là chợ, thị trường.
Markt là der, die hay das?
Markt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Markt); số nhiều: die Märkte.