TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mathematikerin

danh từ giống cái
/matəˈmaːtikɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mathematikerinnen · sinh cách: der Mathematikerin

die Mathematikerin nghĩa là nhà toán học.

Nghĩa của Mathematikerin

Danh từ · giống cái

  1. Nhà toán học.

Biến cách của Mathematikerin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mathematikerindie Mathematikerinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mathematikerinder Mathematikerinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mathematikerinden Mathematikerinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mathematikerindie Mathematikerinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Mathematikerin

  • Tom ist Mathematiker. Tom là một nhà toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7680784

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mathematician (female)

Câu hỏi thường gặp

Mathematikerin nghĩa là gì?

Mathematikerin (danh từ) nghĩa là nhà toán học.

Mathematikerin là der, die hay das?

Mathematikerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mathematikerin); số nhiều: die Mathematikerinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.