die Medaille
số nhiều: die Medaillen · sinh cách: der Medaille
die Medaille nghĩa là huy chương, mề đay.
Nghĩa của Medaille
Danh từ · giống cái
- Huy chương, mề đay.
Biến cách của Medaille (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Medaille | die Medaillen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Medaille | der Medaillen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Medaille | den Medaillen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Medaille | die Medaillen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ medal
Câu hỏi thường gặp
Medaille nghĩa là gì?
Medaille (danh từ) nghĩa là huy chương, mề đay.
Medaille là der, die hay das?
Medaille là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Medaille); số nhiều: die Medaillen.