TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Medikament

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[medikaˈmɛnt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Medikamente · sinh cách: des Medikamentes

das Medikament nghĩa là thuốc.

Nghĩa của Medikament

Danh từ · giống trung

  1. Thuốc.

Biến cách của Medikament (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Medikamentdie Medikamente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Medikamentesder Medikamente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Medikamentden Medikamenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Medikamentdie Medikamente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Medikament

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Medikament

  • Das neue Medikament zeigte eine sofortige Wirkung. Loại thuốc mới phô bày hiệu ứng tức thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2511508
  • Dieses Medikament wirkt nur bei Männern. Thuốc này chỉ có tác dụng với nam giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11195328
  • Dieses Medikament hat keine Nebenwirkungen. Thuốc này không có tác dụng phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1023486
  • Welche Nebenwirkungen hat dieses Medikament? Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9846843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drug, medicine

Câu hỏi thường gặp

Medikament nghĩa là gì?

Medikament (danh từ) nghĩa là thuốc.

Medikament là der, die hay das?

Medikament là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Medikament); số nhiều: die Medikamente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.