TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Arznei

danh từ giống cái
/aʁt͡sˈnaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Arzneien · sinh cách: der Arznei

die Arznei nghĩa là thuốc.

Nghĩa của Arznei

Danh từ · giống cái

  1. Thuốc.

Biến cách của Arznei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Arzneidie Arzneien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Arzneider Arzneien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Arzneiden Arzneien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Arzneidie Arzneien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Arznei

Đồng nghĩa

Họ từ của Arznei

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ medicine (healing substance); medicine (study and profession)

Câu hỏi thường gặp

Arznei nghĩa là gì?

Arznei (danh từ) nghĩa là thuốc.

Arznei là der, die hay das?

Arznei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Arznei); số nhiều: die Arzneien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.