die Medizin
số nhiều: die Medizinen · sinh cách: der Medizin
die Medizin nghĩa là thuốc.
Nghĩa của Medizin
Danh từ · giống cái
- Thuốc.
Biến cách của Medizin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Medizin | die Medizinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Medizin | der Medizinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Medizin | den Medizinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Medizin | die Medizinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Medizin
Đồng nghĩa
Họ từ của Medizin
Câu ví dụ với Medizin
- Es fällt mir schwer, Medizin in Pulverform zu nehmen. Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783831
- Diese Medizin hat keine Nebenwirkungen. Thuốc này không có tác dụng phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #844649
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ medicine (the study of disease and treatment; the profession based thereon); medicine (healing substance or cure)
Câu hỏi thường gặp
Medizin nghĩa là gì?
Medizin (danh từ) nghĩa là thuốc.
Medizin là der, die hay das?
Medizin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Medizin); số nhiều: die Medizinen.