TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mikrobe

danh từ giống cái
/miˈkʁoːbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mikroben · sinh cách: der Mikrobe

die Mikrobe nghĩa là vi trùng, vi khuẩn.

Nghĩa của Mikrobe

Danh từ · giống cái

  1. Vi trùng, vi khuẩn, vi sinh vật.

Biến cách của Mikrobe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mikrobedie Mikroben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mikrobeder Mikroben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mikrobeden Mikroben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mikrobedie Mikroben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Mikrobe

  • Beispielsätze bei Tatoeba sind wie Mikroben. Es gibt sowohl nützliche als auch schädliche. Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2925969

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ microbe

Câu hỏi thường gặp

Mikrobe nghĩa là gì?

Mikrobe (danh từ) nghĩa là vi trùng, vi khuẩn.

Mikrobe là der, die hay das?

Mikrobe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mikrobe); số nhiều: die Mikroben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.