die Mikrobe
số nhiều: die Mikroben · sinh cách: der Mikrobe
die Mikrobe nghĩa là vi trùng, vi khuẩn.
Nghĩa của Mikrobe
Danh từ · giống cái
- Vi trùng, vi khuẩn, vi sinh vật.
Biến cách của Mikrobe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mikrobe | die Mikroben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mikrobe | der Mikroben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mikrobe | den Mikroben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mikrobe | die Mikroben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Mikrobe
- Beispielsätze bei Tatoeba sind wie Mikroben. Es gibt sowohl nützliche als auch schädliche. Những câu ví dụ trên Tatoeba.org giống như những loài vi sinh vật vậy. Có những câu thì có ích, nhưng cũng có những câu thì có hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2925969
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microbe
Câu hỏi thường gặp
Mikrobe nghĩa là gì?
Mikrobe (danh từ) nghĩa là vi trùng, vi khuẩn.
Mikrobe là der, die hay das?
Mikrobe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mikrobe); số nhiều: die Mikroben.