die Mikronation
số nhiều: die Mikronationen · sinh cách: der Mikronation
die Mikronation nghĩa là vi quốc gia.
Nghĩa của Mikronation
Danh từ · giống cái
- Vi quốc gia.
Biến cách của Mikronation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mikronation | die Mikronationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mikronation | der Mikronationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mikronation | den Mikronationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mikronation | die Mikronationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ micronation
Câu hỏi thường gặp
Mikronation nghĩa là gì?
Mikronation (danh từ) nghĩa là vi quốc gia.
Mikronation là der, die hay das?
Mikronation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mikronation); số nhiều: die Mikronationen.