TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

minütlich

/miˈnyːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

minütlich nghĩa là từng phút, hàng phút.

Nghĩa của minütlich

Tính từ

  1. Từng phút, hàng phút, mỗi phút.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ minutely (happening every minute)

Câu hỏi thường gặp

minütlich nghĩa là gì?

minütlich (tính từ) nghĩa là từng phút, hàng phút.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.