TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Minute

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/miˈnuːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Minuten · sinh cách: der Minute

die Minute nghĩa là phút.

Nghĩa của Minute

Danh từ · giống cái

  1. Phút.

Biến cách của Minute (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Minutedie Minuten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Minuteder Minuten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Minuteden Minuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Minutedie Minuten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Minute

Câu ví dụ với Minute

  • Die Uhr geht zehn Minuten nach. Đồng hồ này chạy chậm 10 phút.Tatoeba #601525
  • Eine Sekunde ist ein Sechzigstel einer Minute. Một giây là một phần sáu mươi của một phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702028
  • Die Uhr geht eine Minute vor. Cái đồng hồ đó chạy nhanh hơn một phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #768343
  • Weil schon eine Minute knappe vier Pfund kostet. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2344767
  • Das wird nur eine Minute dauern. Chỉ mất một phút thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12424541
  • Eine Minute ist schnell vorbei. Một phút trôi qua nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761040
  • Eine Minute dauert sechzig Sekunden. Một phút kéo dài sáu mươi giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885804
  • Warte eine Minute. Chờ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6091515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ minute (unit of time; unit of angle)

Câu hỏi thường gặp

Minute nghĩa là gì?

Minute (danh từ) nghĩa là phút.

Minute là der, die hay das?

Minute là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Minute); số nhiều: die Minuten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.