TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gedenkminute

danh từ giống cái
/ɡəˈdɛŋkmiˌnuːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gedenkminuten · sinh cách: der Gedenkminute

die Gedenkminute nghĩa là một phút mặc niệm.

Nghĩa của Gedenkminute

Danh từ · giống cái

  1. Một phút mặc niệm.

Biến cách của Gedenkminute (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gedenkminutedie Gedenkminuten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gedenkminuteder Gedenkminuten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gedenkminuteden Gedenkminuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gedenkminutedie Gedenkminuten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gedenkminute

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moment of silence, moment of thought

Câu hỏi thường gặp

Gedenkminute nghĩa là gì?

Gedenkminute (danh từ) nghĩa là một phút mặc niệm.

Gedenkminute là der, die hay das?

Gedenkminute là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gedenkminute); số nhiều: die Gedenkminuten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.