die Gedenkminute
số nhiều: die Gedenkminuten · sinh cách: der Gedenkminute
die Gedenkminute nghĩa là một phút mặc niệm.
Nghĩa của Gedenkminute
Danh từ · giống cái
- Một phút mặc niệm.
Biến cách của Gedenkminute (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gedenkminute | die Gedenkminuten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gedenkminute | der Gedenkminuten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gedenkminute | den Gedenkminuten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gedenkminute | die Gedenkminuten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gedenkminute
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moment of silence, moment of thought
Câu hỏi thường gặp
Gedenkminute nghĩa là gì?
Gedenkminute (danh từ) nghĩa là một phút mặc niệm.
Gedenkminute là der, die hay das?
Gedenkminute là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gedenkminute); số nhiều: die Gedenkminuten.