die Mischehe
số nhiều: die Mischehen · sinh cách: der Mischehe
die Mischehe nghĩa là hôn nhân hỗn hợp.
Nghĩa của Mischehe
Danh từ · giống cái
- Hôn nhân hỗn hợp.
Biến cách của Mischehe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mischehe | die Mischehen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mischehe | der Mischehen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mischehe | den Mischehen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mischehe | die Mischehen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mixed marriage
Câu hỏi thường gặp
Mischehe nghĩa là gì?
Mischehe (danh từ) nghĩa là hôn nhân hỗn hợp.
Mischehe là der, die hay das?
Mischehe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mischehe); số nhiều: die Mischehen.