TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mischehe

danh từ giống cái
/ˈmɪʃˌʔeːə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mischehen · sinh cách: der Mischehe

die Mischehe nghĩa là hôn nhân hỗn hợp.

Nghĩa của Mischehe

Danh từ · giống cái

  1. Hôn nhân hỗn hợp.

Biến cách của Mischehe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mischehedie Mischehen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mischeheder Mischehen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mischeheden Mischehen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mischehedie Mischehen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mixed marriage

Câu hỏi thường gặp

Mischehe nghĩa là gì?

Mischehe (danh từ) nghĩa là hôn nhân hỗn hợp.

Mischehe là der, die hay das?

Mischehe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mischehe); số nhiều: die Mischehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.