TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mischling

danh từ giống đực
/ˈmɪʃlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mischlinge · sinh cách: des Mischlings

der Mischling nghĩa là tạp chủng.

Nghĩa của Mischling

Danh từ · giống đực

  1. Tạp chủng.

Biến cách của Mischling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mischlingdie Mischlinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mischlingsder Mischlinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mischlingden Mischlingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mischlingdie Mischlinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hybrid; half-breed, breed (short form); person of mixed race; Mischling (one who is partly of Jewish descent)

Câu hỏi thường gặp

Mischling nghĩa là gì?

Mischling (danh từ) nghĩa là tạp chủng.

Mischling là der, die hay das?

Mischling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mischling); số nhiều: die Mischlinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.