TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mistelfresser

danh từ giống đực
/ˈmɪstəlˌfʁɛsɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Mistelfressers

der Mistelfresser nghĩa là chim sâu.

Nghĩa của Mistelfresser

Danh từ · giống đực

  1. Chim sâu.

Biến cách của Mistelfresser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mistelfresserdie Mistelfresser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mistelfressersder Mistelfresser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mistelfresserden Mistelfressern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mistelfresserdie Mistelfresser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flowerpecker

Câu hỏi thường gặp

Mistelfresser nghĩa là gì?

Mistelfresser (danh từ) nghĩa là chim sâu.

Mistelfresser là der, die hay das?

Mistelfresser là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mistelfresser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.