TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mistkäfer

danh từ giống đực
/ˈmɪstˌkɛːfɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Mistkäfers

der Mistkäfer nghĩa là bọ hung.

Nghĩa của Mistkäfer

Danh từ · giống đực

  1. Bọ hung.

Biến cách của Mistkäfer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mistkäferdie Mistkäfer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mistkäfersder Mistkäfer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mistkäferden Mistkäfern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mistkäferdie Mistkäfer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dung beetle

Câu hỏi thường gặp

Mistkäfer nghĩa là gì?

Mistkäfer (danh từ) nghĩa là bọ hung.

Mistkäfer là der, die hay das?

Mistkäfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mistkäfer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.