TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mondbein

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mondbeine · sinh cách: des Mondbeines

das Mondbein nghĩa là xương nguyệt.

Nghĩa của Mondbein

Danh từ · giống trung

  1. Xương nguyệt.

Biến cách của Mondbein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Mondbeindie Mondbeine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mondbeinesder Mondbeine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mondbeinden Mondbeinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Mondbeindie Mondbeine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lunate bone

Câu hỏi thường gặp

Mondbein nghĩa là gì?

Mondbein (danh từ) nghĩa là xương nguyệt.

Mondbein là der, die hay das?

Mondbein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mondbein); số nhiều: die Mondbeine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.