TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Monika

giọng máy của trình duyệt

Monika nghĩa là mônica.

Nghĩa của Monika

Danh từ riêng

  1. Mônica.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a female given name, very popular in Germany in the 1940's and the 1950's

Câu hỏi thường gặp

Monika nghĩa là gì?

Monika (danh từ riêng) nghĩa là mônica.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.