das Motiv
số nhiều: die Motive · sinh cách: des Motivs
das Motiv nghĩa là động cơ.
Nghĩa của Motiv
Danh từ · giống trung
- Động cơ.
Biến cách của Motiv (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Motiv | die Motive |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Motivs | der Motive |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Motiv | den Motiven |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Motiv | die Motive |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Motiv
- Das Motiv des Mörders ist noch nicht bekannt. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #514827
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motive; motif
Câu hỏi thường gặp
Motiv nghĩa là gì?
Motiv (danh từ) nghĩa là động cơ.
Motiv là der, die hay das?
Motiv là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Motiv); số nhiều: die Motive.