TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Motorhaube

danh từ giống cái
[ˈmoː.toːɐ̯ˌhaʊ̯.bə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Motorhauben · sinh cách: der Motorhaube

die Motorhaube nghĩa là ca pô.

Nghĩa của Motorhaube

Danh từ · giống cái

  1. Ca pô.

Biến cách của Motorhaube (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Motorhaubedie Motorhauben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Motorhaubeder Motorhauben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Motorhaubeden Motorhauben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Motorhaubedie Motorhauben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Motorhaube

  • Es ist so heiß, dass man Eier auf den Motorhauben der Autos braten könnte. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Tatoeba #492

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hood, bonnet (UK)

Câu hỏi thường gặp

Motorhaube nghĩa là gì?

Motorhaube (danh từ) nghĩa là ca pô.

Motorhaube là der, die hay das?

Motorhaube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Motorhaube); số nhiều: die Motorhauben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.