die Motorhaube
số nhiều: die Motorhauben · sinh cách: der Motorhaube
die Motorhaube nghĩa là ca pô.
Nghĩa của Motorhaube
Danh từ · giống cái
- Ca pô.
Biến cách của Motorhaube (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Motorhaube | die Motorhauben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Motorhaube | der Motorhauben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Motorhaube | den Motorhauben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Motorhaube | die Motorhauben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Motorhaube
- Es ist so heiß, dass man Eier auf den Motorhauben der Autos braten könnte. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Tatoeba #492
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hood, bonnet (UK)
Câu hỏi thường gặp
Motorhaube nghĩa là gì?
Motorhaube (danh từ) nghĩa là ca pô.
Motorhaube là der, die hay das?
Motorhaube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Motorhaube); số nhiều: die Motorhauben.