TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mumie

danh từ giống cái
/ˈmuːmi̯ə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mumien · sinh cách: der Mumie

die Mumie nghĩa là xác ướp.

Nghĩa của Mumie

Danh từ · giống cái

  1. Xác ướp.

Biến cách của Mumie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mumiedie Mumien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mumieder Mumien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mumieden Mumien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mumiedie Mumien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mummy (embalmed corpse)

Câu hỏi thường gặp

Mumie nghĩa là gì?

Mumie (danh từ) nghĩa là xác ướp.

Mumie là der, die hay das?

Mumie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mumie); số nhiều: die Mumien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.