murmeln
murmeln nghĩa là lí nhí, lẩm bẩm, lầm bầm.
Nghĩa của murmeln
Động từ
- Lí nhí.
- Lẩm bẩm, lầm bầm.
Chia động từ murmeln
Hiện tại Präsens
- ich murmle
- du murmelst
- er/sie/es murmelt
- wir murmeln
- ihr murmelt
- sie/Sie murmeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich murmelte
- du murmeltest
- er/sie/es murmelte
- wir murmelten
- ihr murmeltet
- sie/Sie murmelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gemurmelt
- du hast gemurmelt
- er/sie/es hat gemurmelt
- wir haben gemurmelt
- ihr habt gemurmelt
- sie/Sie haben gemurmelt
Tương lai Futur I
- ich werde murmeln
- du wirst murmeln
- er/sie/es wird murmeln
- wir werden murmeln
- ihr werdet murmeln
- sie/Sie werden murmeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich murmele
- du murmelest
- er/sie/es murmele
- wir murmeln
- ihr murmelet
- sie/Sie murmeln
Mệnh lệnh Imperativ
- murmle! (du)
- murmelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với murmeln
- Der schüchterne Schüler murmelte seine Antwort. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #475367
- Der schüchterne Junge murmelte seinen Namen. Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1905184
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mumble, to murmur, to mutter (a word, sentence, etc.)
- Danh từ murmur; mutter
Câu hỏi thường gặp
murmeln nghĩa là gì?
murmeln (động từ) nghĩa là lí nhí, lẩm bẩm, lầm bầm.
Chia động từ murmeln ở thì hiện tại thế nào?
ich murmle, du murmelst, er/sie/es murmelt, wir murmeln, ihr murmelt, sie/Sie murmeln. Phân từ II: gemurmelt.