der Muskelkrampf
danh từ giống đực
/ˈmʊs.kl̩ˌkʁampf/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Muskelkrämpfe · sinh cách: des Muskelkrampfes
der Muskelkrampf nghĩa là co thắt.
Nghĩa của Muskelkrampf
Danh từ · giống đực
- Co thắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ muscle cramp / spasm
Câu hỏi thường gặp
Muskelkrampf nghĩa là gì?
Muskelkrampf (danh từ) nghĩa là co thắt.
Muskelkrampf là der, die hay das?
Muskelkrampf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Muskelkrampf); số nhiều: die Muskelkrämpfe.