die Navigation
sinh cách: der Navigation
die Navigation nghĩa là sự điều hướng, sự đi biển.
Nghĩa của Navigation
Danh từ · giống cái
- Sự điều hướng, sự đi biển.
Biến cách của Navigation (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Navigation |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Navigation |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Navigation |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Navigation |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Navigation
- Die ersten Entdecker richteten sich bei der Navigation nach den Sternen. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #978178
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ navigation (theory and practice of charting a course for a ship, aircraft or spaceship)
Câu hỏi thường gặp
Navigation nghĩa là gì?
Navigation (danh từ) nghĩa là sự điều hướng, sự đi biển.
Navigation là der, die hay das?
Navigation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Navigation).