der/das Niet
số nhiều: die Niete · sinh cách: des Niets
der/das Niet nghĩa là ri vê.
Nghĩa của Niet
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Ri vê.
Biến cách của Niet (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Niet | die Niete |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Niets | der Niete |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Niet | den Nieten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Niet | die Niete |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Niet
- Du bist auch eine Niete. Bạn cũng thua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10029724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rivet
Câu hỏi thường gặp
Niet nghĩa là gì?
Niet (danh từ) nghĩa là ri vê.
Niet là der, die hay das?
Niet là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Niet); số nhiều: die Niete.