TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nikolaus

/ˈnɪkoˌlaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nikolaus nghĩa là Nicôla, ông già nô en, ông già santa, ông già noel.

Nghĩa của Nikolaus

Danh từ riêng

  1. Nicôla.
  2. Ông già nô en, ông già santa, ông già noel.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a representation of St. Nicholas (e.g. an actor or a figurine); the day of 6th December

Câu hỏi thường gặp

Nikolaus nghĩa là gì?

Nikolaus (danh từ riêng) nghĩa là Nicôla, ông già nô en, ông già santa, ông già noel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.