TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nil

/niːl/ giọng máy của trình duyệt

Nil nghĩa là nhĩ lô.

Nghĩa của Nil

Danh từ riêng

  1. Nhĩ lô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Nile (a large river in Africa, usually considered to be the longest river in the world; its basin covers Burundi, Rwanda, Tanzania, Kenya, Uganda, the Democratic Republic of the Congo, Ethiopia, Eritrea, South Sudan, Sud

Câu hỏi thường gặp

Nil nghĩa là gì?

Nil (danh từ riêng) nghĩa là nhĩ lô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.