TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nippen

/ˈnɪpən/ giọng máy của trình duyệt

nippen nghĩa là hớp.

Nghĩa của nippen

Động từ

  1. Hớp.

Chia động từ nippen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genipptPhân từ I: nippend

Hiện tại Präsens

  • ich nippe
  • du nippst
  • er/sie/es nippt
  • wir nippen
  • ihr nippt
  • sie/Sie nippen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nippte
  • du nipptest
  • er/sie/es nippte
  • wir nippten
  • ihr nipptet
  • sie/Sie nippten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe genippt
  • du hast genippt
  • er/sie/es hat genippt
  • wir haben genippt
  • ihr habt genippt
  • sie/Sie haben genippt

Tương lai Futur I

  • ich werde nippen
  • du wirst nippen
  • er/sie/es wird nippen
  • wir werden nippen
  • ihr werdet nippen
  • sie/Sie werden nippen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nippe
  • du nippest
  • er/sie/es nippe
  • wir nippen
  • ihr nippet
  • sie/Sie nippen

Mệnh lệnh Imperativ

  • nipp! (du)
  • nippt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sip; to take a nip

Câu hỏi thường gặp

nippen nghĩa là gì?

nippen (động từ) nghĩa là hớp.

Chia động từ nippen ở thì hiện tại thế nào?

ich nippe, du nippst, er/sie/es nippt, wir nippen, ihr nippt, sie/Sie nippen. Phân từ II: genippt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.