TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

-nis

/nɪs/ giọng máy của trình duyệt

-nis nghĩa là sự, nỗi, niềm.

Nghĩa của -nis

Hậu tố

  1. Sự, nỗi, niềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố A suffix for deriving nouns from verbs or adjectives.. In some cases the suffix is feminine.; A suffix for deriving nouns from verbs or adjectives, etymologically identical to the preceding.

Câu hỏi thường gặp

-nis nghĩa là gì?

-nis (hậu tố) nghĩa là sự, nỗi, niềm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.