die Normalisierung
số nhiều: die Normalisierungen · sinh cách: der Normalisierung
die Normalisierung nghĩa là sự thông thường hoá.
Nghĩa của Normalisierung
Danh từ · giống cái
- Sự thông thường hoá.
Biến cách của Normalisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Normalisierung | die Normalisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Normalisierung | der Normalisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Normalisierung | den Normalisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Normalisierung | die Normalisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ normalization
Câu hỏi thường gặp
Normalisierung nghĩa là gì?
Normalisierung (danh từ) nghĩa là sự thông thường hoá.
Normalisierung là der, die hay das?
Normalisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Normalisierung); số nhiều: die Normalisierungen.