TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Paris

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/paˈʁiːs/ giọng máy của trình duyệt

Paris nghĩa là ba lê, ba lý.

Nghĩa của Paris

Danh từ riêng

  1. Ba lê, ba lý.

Câu ví dụ với Paris

  • Paris ist die schönste Stadt der Welt. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.Tatoeba #431
  • Ich möchte in Paris studieren. Tôi muốn đi du học ở Paris.Tatoeba #566
  • Er fuhr Ende Mai nach Paris. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330474
  • Als Kind ist er dreimal nach Paris gefahren. Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349865
  • Sie lebt allein in einer großen Wohnung in Paris. Cô ấy sống một mình trong một căn hộ lớn ở Paris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3090470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Paris (the capital and largest city of France)

Câu hỏi thường gặp

Paris nghĩa là gì?

Paris (danh từ riêng) nghĩa là ba lê, ba lý.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.