TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

parat

/paˈʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

parat nghĩa là sẵn sàng.

Nghĩa của parat

Tính từ

  1. Sẵn sàng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parat

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ at hand; ready

Câu hỏi thường gặp

parat nghĩa là gì?

parat (tính từ) nghĩa là sẵn sàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.