TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Parameter

danh từ giống đực
/paˈʁaːmetɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Parameters

der Parameter nghĩa là tham số, thông số.

Nghĩa của Parameter

Danh từ · giống đực

  1. Tham số, thông số.

Biến cách của Parameter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Parameterdie Parameter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Parametersder Parameter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Parameterden Parametern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Parameterdie Parameter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Parameter

  • Die Ergebnisse, die Sie erhalten, hängen von den Werten der Parameter ab, die Sie setzen. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parameter

Câu hỏi thường gặp

Parameter nghĩa là gì?

Parameter (danh từ) nghĩa là tham số, thông số.

Parameter là der, die hay das?

Parameter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Parameter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.