TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pavillon

danh từ giống đực
/ˈpa.vɪlˌjɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pavillons · sinh cách: des Pavillons

der Pavillon nghĩa là lều, bạt, rạp.

Nghĩa của Pavillon

Danh từ · giống đực

  1. Lều, bạt, nhà bạt.
  2. Rạp.
  3. Vọng lâu.

Biến cách của Pavillon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pavillondie Pavillons
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pavillonsder Pavillons
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pavillonden Pavillons
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pavillondie Pavillons

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pavilion; gazebo

Câu hỏi thường gặp

Pavillon nghĩa là gì?

Pavillon (danh từ) nghĩa là lều, bạt, rạp.

Pavillon là der, die hay das?

Pavillon là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pavillon); số nhiều: die Pavillons.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.