TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pediküre

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pediküren · sinh cách: der Pediküre

die Pediküre nghĩa là sửa móng chân.

Nghĩa của Pediküre

Danh từ · giống cái

  1. Sửa móng chân.

Biến cách của Pediküre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pediküredie Pediküren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pediküreder Pediküren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pediküreden Pediküren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pediküredie Pediküren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pedicure

Câu hỏi thường gặp

Pediküre nghĩa là gì?

Pediküre (danh từ) nghĩa là sửa móng chân.

Pediküre là der, die hay das?

Pediküre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pediküre); số nhiều: die Pediküren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.