die Pekingente
số nhiều: die Pekingenten · sinh cách: der Pekingente
die Pekingente nghĩa là vịt bắc kinh, vịt quay bắc kinh.
Nghĩa của Pekingente
Danh từ · giống cái
- Vịt bắc kinh.
- Vịt quay bắc kinh.
Biến cách của Pekingente (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pekingente | die Pekingenten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pekingente | der Pekingenten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pekingente | den Pekingenten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pekingente | die Pekingenten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pekin duck (Either of two breeds of domestic duck used primarily for egg and meat production); Peking duck (Chinese dish consisting of roasted duck skin)
Câu hỏi thường gặp
Pekingente nghĩa là gì?
Pekingente (danh từ) nghĩa là vịt bắc kinh, vịt quay bắc kinh.
Pekingente là der, die hay das?
Pekingente là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pekingente); số nhiều: die Pekingenten.