TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pekingente

danh từ giống cái
/ˈpeːkɪŋˌʔɛntə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pekingenten · sinh cách: der Pekingente

die Pekingente nghĩa là vịt bắc kinh, vịt quay bắc kinh.

Nghĩa của Pekingente

Danh từ · giống cái

  1. Vịt bắc kinh.
  2. Vịt quay bắc kinh.

Biến cách của Pekingente (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pekingentedie Pekingenten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pekingenteder Pekingenten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pekingenteden Pekingenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pekingentedie Pekingenten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Pekin duck (Either of two breeds of domestic duck used primarily for egg and meat production); Peking duck (Chinese dish consisting of roasted duck skin)

Câu hỏi thường gặp

Pekingente nghĩa là gì?

Pekingente (danh từ) nghĩa là vịt bắc kinh, vịt quay bắc kinh.

Pekingente là der, die hay das?

Pekingente là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pekingente); số nhiều: die Pekingenten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.