TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Pessach

/ˈpɛsax/ giọng máy của trình duyệt

Pessach nghĩa là lễ quá hải, lễ vượt qua.

Nghĩa của Pessach

Danh từ riêng

  1. Lễ quá hải, lễ vượt qua.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pessach

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Passover

Câu hỏi thường gặp

Pessach nghĩa là gì?

Pessach (danh từ riêng) nghĩa là lễ quá hải, lễ vượt qua.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.